hiện diện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiện diện (Động từ)

(Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng."
  • 2."Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã hiện diện tại buổi lễ khai trương."
  • 3."Mọi thành viên trong gia đình đều hiện diện vào dịp Tết."

Lưu ý khi sử dụng "hiện diện"

Lưu ý về động từ

"hiện diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiện diện"

hiện diện là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó. Ví dụ: "Cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này