hiện diện
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiện diện (Động từ)
(Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó.
- 1."Cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng."
- 2."Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã hiện diện tại buổi lễ khai trương."
- 3."Mọi thành viên trong gia đình đều hiện diện vào dịp Tết."
Lưu ý khi sử dụng "hiện diện"
Lưu ý về động từ
"hiện diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hiện diện"
hiện diện là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó. Ví dụ: "Cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng."
Từ liên quan
hiểu
Nhận thức được ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm của người khác.
hiểu biết
Sự nắm bắt và hiểu rõ các kiến thức, thông tin về một lĩnh vực nào đó.
hiện
Thời điểm mà người nói đang nói đến.
hiện giờ
(Khẩu ngữ) thời điểm hiện tại mà người nói đang đề cập đến.
hiện hành
Đang được sử dụng hoặc lưu hành trong thời điểm hiện tại.
hiện hình
Xuất hiện hoặc làm cho cái gì đó hiện lên trên màn hình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.