hiển vinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiển vinh (Tính từ)

Vẻ vang, rạng rỡ khi đã thực hiện những thành tích lớn lao, được mọi người kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trạng nguyên dẹp giặc đã bình, Kiệu vàng tán bạc hiển vinh về nhà.""
  • 2."Anh ấy đã có một sự nghiệp hiển vinh trong ngành khoa học."
  • 3."Những thành tựu của cô ấy đã mang lại nhiều cơ hội hiển vinh cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "hiển vinh"

Lưu ý về tính từ

"hiển vinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiển vinh"

hiển vinh là tính từ trong tiếng Việt. Vẻ vang, rạng rỡ khi đã thực hiện những thành tích lớn lao, được mọi người kính trọng. Ví dụ: ""Trạng nguyên dẹp giặc đã bình, Kiệu vàng tán bạc hiển vinh về nhà.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này