hiển thánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiển thánh (Động từ)

Trở thành thánh, theo truyền thống tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều vị thánh được coi là đã hiển thánh sau khi qua đời."
  • 2."Các tín đồ tin rằng những người sống đạo tốt có thể được hiển thánh."

Lưu ý khi sử dụng "hiển thánh"

Lưu ý về động từ

"hiển thánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiển thánh"

hiển thánh là động từ trong tiếng Việt. Trở thành thánh, theo truyền thống tôn giáo. Ví dụ: "Nhiều vị thánh được coi là đã hiển thánh sau khi qua đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này