hiện trường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện trường (Danh từ)

Nơi xảy ra một sự kiện hoặc hoạt động nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Giữ nguyên hiện trường."
  • 2."Kiểm tra hiện trường."
  • 3."Các điều tra viên đã đến hiện trường để thu thập bằng chứng."
  • 4."Sau khi vụ tai nạn xảy ra, hiện trường được phong tỏa ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "hiện trường"

Lưu ý về danh từ

"hiện trường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiện trường"

hiện trường là danh từ trong tiếng Việt. Nơi xảy ra một sự kiện hoặc hoạt động nào đó. Ví dụ: "Giữ nguyên hiện trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này