hiện thực khách quan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện thực khách quan (Danh từ)

Thế giới vật chất và tự nhiên tồn tại độc lập với ý thức và nhận thức của con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiện thực khách quan là điều mà mọi người có thể cảm nhận được bằng các giác quan."
  • 2."Nghiên cứu khoa học dựa trên việc khám phá và hiểu biết về hiện thực khách quan."

Lưu ý khi sử dụng "hiện thực khách quan"

Lưu ý về danh từ

"hiện thực khách quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiện thực khách quan"

hiện thực khách quan là danh từ trong tiếng Việt. Thế giới vật chất và tự nhiên tồn tại độc lập với ý thức và nhận thức của con người. Ví dụ: "Hiện thực khách quan là điều mà mọi người có thể cảm nhận được bằng các giác quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này