hiện trạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện trạng (Danh từ)

Tình trạng của một sự việc hoặc đối tượng tại thời điểm hiện tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiện trạng sức khoẻ của anh ta vẫn rất xấu."
  • 2."Kiểm tra hiện trạng máy móc."
  • 3."Chúng ta cần đánh giá hiện trạng dự án trước khi tiếp tục."
  • 4."Sau khi khảo sát, hiện trạng của cơ sở hạ tầng được xác định là kém."

Lưu ý khi sử dụng "hiện trạng"

Lưu ý về danh từ

"hiện trạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiện trạng"

hiện trạng là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng của một sự việc hoặc đối tượng tại thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Hiện trạng sức khoẻ của anh ta vẫn rất xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này