hiện thời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện thời (Danh từ)

Thời điểm hiện tại, tức thời nay.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặp mặt những nhà thơ nổi tiếng hiện thời."
  • 2."Cuốn sách này phản ánh những vấn đề xã hội hiện thời."
  • 3."Chúng ta cần phải cải tiến giáo dục để phù hợp với yêu cầu hiện thời."

Lưu ý khi sử dụng "hiện thời"

Lưu ý về danh từ

"hiện thời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiện thời"

hiện thời là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm hiện tại, tức thời nay. Ví dụ: "Gặp mặt những nhà thơ nổi tiếng hiện thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này