hiện thực

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện thực (Danh từ)

Tình trạng hoặc sự việc diễn ra thực tế, không phải mơ hồ hay tưởng tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện thực cuộc sống đôi khi khác xa với những gì ta mong đợi."
  • 2."Nhiều người vẫn sống trong những ảo tưởng về hiện thực xung quanh họ."
  • 3."Cần phải chấp nhận hiện thực để tìm ra hướng đi tốt nhất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hiện thực (Tính từ)

Có tính chất thực tế, rõ ràng, không mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Các số liệu được đưa ra trong báo cáo rất hiện thực và đáng tin cậy."
  • 2."Cô ấy luôn có cái nhìn hiện thực về công việc và cuộc sống."
  • 3."Chúng ta cần có những kế hoạch hiện thực để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "hiện thực"

Lưu ý về tính từ

"hiện thực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hiện thực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiện thực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiện thực"

hiện thực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoặc sự việc diễn ra thực tế, không phải mơ hồ hay tưởng tượng. Ví dụ: "Hiện thực cuộc sống đôi khi khác xa với những gì ta mong đợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này