hiện tình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiện tình (Danh từ)

Tình hình thực tế tại một thời điểm cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện tình thế giặc đang mạnh."
  • 2."Tìm hiểu rõ hiện tình rồi mới quyết định."
  • 3."Chúng ta cần đánh giá hiện tình kinh tế trước khi đưa ra phương án đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "hiện tình"

Lưu ý về danh từ

"hiện tình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiện tình"

hiện tình là danh từ trong tiếng Việt. Tình hình thực tế tại một thời điểm cụ thể. Ví dụ: "Hiện tình thế giặc đang mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này