hiện thân

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiện thân (Động từ)

(Trong tín ngưỡng) hiện ra dưới hình dạng người hoặc động vật cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Bồ Tát hiện thân thành ông lão ăn xin."
  • 2."Nhiều tín đồ tin rằng thánh thần có thể hiện thân để giúp đỡ nhân gian."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hiện thân (Danh từ)

(Trong văn chương) người hoặc vật được coi là biểu hiện cụ thể của một ý tưởng hoặc phẩm chất nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiện thân của lòng bác ái."
  • 2."Anh là hiện thân của cuộc sống đầy nghị lực và quyết tâm."

Lưu ý khi sử dụng "hiện thân"

Lưu ý về động từ

"hiện thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hiện thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiện thân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiện thân"

hiện thân là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Trong tín ngưỡng) hiện ra dưới hình dạng người hoặc động vật cụ thể. Ví dụ: "Bồ Tát hiện thân thành ông lão ăn xin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này