hiện nay
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiện nay (Danh từ)
Thời điểm hoặc giai đoạn hiện tại.
- 1."Hiện nay ông ấy đã nghỉ hưu."
- 2."Tình hình hiện nay đã đổi khác."
- 3."Chúng ta cần đề ra các giải pháp phù hợp với nhu cầu hiện nay."
- 4."Công nghệ hiện nay đang phát triển rất nhanh."
Lưu ý khi sử dụng "hiện nay"
Lưu ý về danh từ
"hiện nay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hiện nay"
hiện nay là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm hoặc giai đoạn hiện tại. Ví dụ: "Hiện nay ông ấy đã nghỉ hưu."
Từ liên quan
hiện hình
Xuất hiện hoặc làm cho cái gì đó hiện lên trên màn hình.
hiện hữu
Đang có mặt, đang tồn tại.
hiện kim
Tiền mặt đang được lưu hành và sử dụng trong giao dịch.
hiện thân
(Trong tín ngưỡng) hiện ra dưới hình dạng người hoặc động vật cụ thể.
hiện thời
Thời điểm hiện tại, tức thời nay.
hiện thực
Tình trạng hoặc sự việc diễn ra thực tế, không phải mơ hồ hay tưởng tượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.