hiển ngôn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiển ngôn (Động từ)

Nói rõ, nói một cách cụ thể để người khác hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ hiển ngôn ý kiến của mình trong cuộc họp ngày mai."
  • 2."Cô ấy hiển ngôn suy nghĩ của mình về vấn đề này rất rõ ràng."
  • 3."Trước khi quyết định, anh ấy cần hiển ngôn lý do tại sao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hiển ngôn (Danh từ)

Sự thể hiện rõ ràng ý kiến hay ý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiển ngôn của anh ấy giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về kế hoạch."
  • 2."Sự hiển ngôn trong cuộc họp là rất quan trọng để tránh hiểu lầm."
  • 3."Cần có hiển ngôn từ người điều hành để mọi người nắm bắt thông tin đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "hiển ngôn"

Lưu ý về động từ

"hiển ngôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hiển ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiển ngôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiển ngôn"

hiển ngôn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói rõ, nói một cách cụ thể để người khác hiểu. Ví dụ: "Tôi sẽ hiển ngôn ý kiến của mình trong cuộc họp ngày mai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này