hiển linh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiển linh (Động từ)

(thần thánh) hiện ra một cách linh thiêng, theo quan niệm của người xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thần làng hiển linh."
  • 2."Nhiều người tin rằng tổ tiên của họ hiển linh trong những giấc mơ."
  • 3."Người dân đến cầu nguyện mong được thần hiển linh giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "hiển linh"

Lưu ý về động từ

"hiển linh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiển linh"

hiển linh là động từ trong tiếng Việt. (thần thánh) hiện ra một cách linh thiêng, theo quan niệm của người xưa. Ví dụ: "Thần làng hiển linh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này