hét

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hét (Danh từ)

Loài chim có hình dáng giống như chim sáo nhưng lớn hơn, có lông màu đen nâu và mỏ màu vàng, thường ăn giun.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vườn có một con hét kêu líu lo."
  • 2."Chim hét thường bay theo đàn trong mùa sinh sản."
2
Động từ

Nghĩa 2: hét (Động từ)

Phát ra âm thanh rất to, từ sâu trong cổ họng, thường khi thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sướng quá, hét ầm lên."
  • 2."Còi tàu hét vang giữa đêm khuya."
  • 3."Trẻ con hét lên khi thấy món quà của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hét"

Lưu ý về động từ

"hét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hét"

hét là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loài chim có hình dáng giống như chim sáo nhưng lớn hơn, có lông màu đen nâu và mỏ màu vàng, thường ăn giun. Ví dụ: "Trong vườn có một con hét kêu líu lo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này