héo hắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: héo hắt (Tính từ)

Mất hết vẻ tươi tắn, như bị khô héo, kiệt sức sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Nụ cười héo hắt."
  • 2."Người mỗi ngày một héo hắt."
  • 3."Những chiếc lá héo hắt treo lủng lẳng trên cành."
  • 4."Gương mặt cô ấy héo hắt vì lo âu và mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "héo hắt"

Lưu ý về tính từ

"héo hắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "héo hắt"

héo hắt là tính từ trong tiếng Việt. Mất hết vẻ tươi tắn, như bị khô héo, kiệt sức sống. Ví dụ: "Nụ cười héo hắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này