Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) vứt bỏ, ném đi một cách không thương tiếc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tức quá, hê cả mâm bát ra sân."
  • 2."Nhìn thấy những đồ cũ, chị ấy quyết định hê hết đi."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"hê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

hê là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) vứt bỏ, ném đi một cách không thương tiếc. Ví dụ: "Tức quá, hê cả mâm bát ra sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này