héo mòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: héo mòn (Động từ)

Héo hon và trở nên mòn mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ thể ngày một héo mòn."
  • 2."Sau nhiều ngày không ăn, anh ấy héo mòn đi trông thấy."
  • 3."Mùa đông lạnh giá, những chiếc lá trên cây cũng héo mòn dần."

Lưu ý khi sử dụng "héo mòn"

Lưu ý về động từ

"héo mòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "héo mòn"

héo mòn là động từ trong tiếng Việt. Héo hon và trở nên mòn mỏi. Ví dụ: "Cơ thể ngày một héo mòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này