hét ra lửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hét ra lửa (Động từ)

Hét ra lửa nghĩa là có tiếng hét rất lớn, thường được dùng để chỉ hành động hét lên một cách mạnh mẽ, đầy cảm xúc, như thể có lửa thoát ra từ miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi nhìn thấy chiếc xe đua, tôi hét ra lửa vì quá phấn khích."
  • 2."Trẻ con hét ra lửa khi chơi trò chơi tại công viên."
  • 3."Cô ấy hét ra lửa khi biết tin mình đậu đại học."

Lưu ý khi sử dụng "hét ra lửa"

Lưu ý về động từ

"hét ra lửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hét ra lửa"

hét ra lửa là động từ trong tiếng Việt. Hét ra lửa nghĩa là có tiếng hét rất lớn, thường được dùng để chỉ hành động hét lên một cách mạnh mẽ, đầy cảm xúc, như thể có lửa thoát ra từ miệng. Ví dụ: "Khi tôi nhìn thấy chiếc xe đua, tôi hét ra lửa vì quá phấn khích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này