héo hon

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: héo hon (Tính từ)

Trạng thái của cây cối, hoa hoặc thực phẩm khi bị khô, mất nước, trở nên yếu ớt và không còn sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây bonsai này đã bị héo hon vì không đủ nước."
  • 2."Những bông hoa trong bình đã héo hon sau vài ngày không thay nước."
  • 3."Cả vườn rau đều héo hon do trời nắng gắt quá lâu."

Lưu ý khi sử dụng "héo hon"

Lưu ý về tính từ

"héo hon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "héo hon"

héo hon là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái của cây cối, hoa hoặc thực phẩm khi bị khô, mất nước, trở nên yếu ớt và không còn sức sống. Ví dụ: "Cây bonsai này đã bị héo hon vì không đủ nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này