hét lác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hét lác (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói lớn tiếng để trách mắng hoặc nạt nộ ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày hét lác con cái."
  • 2."Anh ta hét lác cả buổi tối làm mọi người không ngủ được."
  • 3."Đừng có mà hét lác, hãy nói chuyện nhẹ nhàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "hét lác"

Lưu ý về động từ

"hét lác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hét lác"

hét lác là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói lớn tiếng để trách mắng hoặc nạt nộ ai đó. Ví dụ: "Suốt ngày hét lác con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này