héo don

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: héo don (Tính từ)

Chỉ trạng thái của cây cối, hoa lá khi bị khô, không còn sức sống, thường do thiếu nước hoặc dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây trong vườn đang héo don vì trời nắng quá lâu."
  • 2."Mấy bông hoa trong bình héo don, có lẽ là do không được tưới nước."
  • 3."Những chiếc lá héo don cần phải được cắt bỏ để cây phát triển tốt hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: héo don (Động từ)

Hành động trở nên kém sức sống, yếu đi, không còn sự tươi mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy chăm sóc cây cối thường xuyên để chúng không héo don."
  • 2."Nếu không được chăm sóc, hoa sẽ héo don rất nhanh."
  • 3."Sau khi bị bỏ quên, cây xương rồng cũng héo don đến mức không thể hồi phục."

Lưu ý khi sử dụng "héo don"

Lưu ý về động từ

"héo don" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"héo don" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "héo don" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "héo don"

héo don là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái của cây cối, hoa lá khi bị khô, không còn sức sống, thường do thiếu nước hoặc dinh dưỡng. Ví dụ: "Cây trong vườn đang héo don vì trời nắng quá lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này