hen suyễn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hen suyễn (Danh từ)

Tình trạng hen suyễn, một bệnh lý hô hấp mãn tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Lên cơn hen suyễn có thể dẫn đến khó thở nghiêm trọng."
  • 2."Cần mang theo thuốc bên mình nếu bạn bị hen suyễn."

Lưu ý khi sử dụng "hen suyễn"

Lưu ý về danh từ

"hen suyễn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hen suyễn"

hen suyễn là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng hen suyễn, một bệnh lý hô hấp mãn tính. Ví dụ: "Lên cơn hen suyễn có thể dẫn đến khó thở nghiêm trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này