hen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hen (Danh từ)

Bệnh ở đường hô hấp, gây ra các cơn khó thở do co thắt phế quản.

Ví dụ (4)
  • 1."Lên cơn hen."
  • 2."Điều trị bệnh hen."
  • 3."Người bệnh hen cần tránh bụi bẩn và khói thuốc."
  • 4."Cần có thuốc bên mình khi đi ra ngoài để phòng khi lên cơn hen."

Lưu ý khi sử dụng "hen"

Lưu ý về danh từ

"hen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hen"

hen là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh ở đường hô hấp, gây ra các cơn khó thở do co thắt phế quản. Ví dụ: "Lên cơn hen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này