heo
Định nghĩa
Nghĩa 1: heo (Danh từ)
(Phương ngữ) từ dùng để chỉ con lợn.
- 1."Thịt heo rất ngon và bổ dưỡng."
- 2."Ở quê tôi có nhiều món ăn chế biến từ heo."
Lưu ý khi sử dụng "heo"
Lưu ý về danh từ
"heo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "heo"
heo là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để chỉ con lợn. Ví dụ: "Thịt heo rất ngon và bổ dưỡng."
Từ liên quan
hemoglobin
Chất màu đỏ, là thành phần chủ yếu của hồng cầu, có chức năng vận chuyển oxy từ phổi đến các mô. Hemoglobin được hình thành từ sự kết hợp giữa protid và một chất màu đỏ chứa sắt.
hen
Bệnh ở đường hô hấp, gây ra các cơn khó thở do co thắt phế quản.
hen suyễn
Tình trạng hen suyễn, một bệnh lý hô hấp mãn tính.
heo heo
Chỉ trạng thái gió thổi nhẹ nhàng, từng đợt ngắn và hơi se lạnh.
heo héo
Hơi héo, không còn tươi tắn.
heo hút
(nơi) vắng vẻ và khuất, thiếu người qua lại, mang lại cảm giác buồn bã và cô đơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.