heo heo
Định nghĩa
Nghĩa 1: heo heo (Tính từ)
Chỉ trạng thái gió thổi nhẹ nhàng, từng đợt ngắn và hơi se lạnh.
- 1.""Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn.""
- 2."Gió heo heo thổi qua làm không khí trở nên mát mẻ."
- 3."Mùa thu, gió heo heo khiến cây cối tỏa ra hương thơm dễ chịu."
Lưu ý khi sử dụng "heo heo"
Lưu ý về tính từ
"heo heo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "heo heo"
heo heo là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái gió thổi nhẹ nhàng, từng đợt ngắn và hơi se lạnh. Ví dụ: ""Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn.""
Từ liên quan
hen
Bệnh ở đường hô hấp, gây ra các cơn khó thở do co thắt phế quản.
hen suyễn
Tình trạng hen suyễn, một bệnh lý hô hấp mãn tính.
heo
(Phương ngữ) từ dùng để chỉ con lợn.
heo héo
Hơi héo, không còn tươi tắn.
heo hút
(nơi) vắng vẻ và khuất, thiếu người qua lại, mang lại cảm giác buồn bã và cô đơn.
heo hắt
Có nghĩa tương tự như hiu hắt, chỉ trạng thái u ám, tăm tối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.