heo heo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: heo heo (Tính từ)

Chỉ trạng thái gió thổi nhẹ nhàng, từng đợt ngắn và hơi se lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1.""Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn.""
  • 2."Gió heo heo thổi qua làm không khí trở nên mát mẻ."
  • 3."Mùa thu, gió heo heo khiến cây cối tỏa ra hương thơm dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "heo heo"

Lưu ý về tính từ

"heo heo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "heo heo"

heo heo là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái gió thổi nhẹ nhàng, từng đợt ngắn và hơi se lạnh. Ví dụ: ""Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này