hầu

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hầu (Danh từ)

Phần ống tiêu hóa nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.

Ví dụ (1)
  • 1."Bệnh nhân bị đau ở vùng hầu cần được kiểm tra."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hầu (Danh từ)

(Từ cũ) Tước hiệu thứ hai, sau tước công, trước tước bá, trong bậc thang chức tước hàng quan lại thời phong kiến.

Ví dụ (1)
  • 1."Phong tước hầu cho một văn nhân tài ba."
3
Động từ

Nghĩa 3: hầu (Động từ)

(Kiểu cách) Làm việc gì đó chỉ nhằm làm vui lòng người khác (là bề trên hoặc coi như bề trên).

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi hầu cụ mấy ván cờ vào dịp Tết."
  • 2."Ngồi hầu chuyện với bà lớn suốt buổi chiều."
4
Danh từ

Nghĩa 4: hầu (Danh từ)

Nàng hầu (nói tắt).

Ví dụ (1)
  • 1.""Công nữ quỳ xuống tâu lên, Chẳng đặng chính thất tôi xin làm hầu.""
5
Động từ

Nghĩa 5: hầu (Động từ)

(Văn chương) Mong và cố thực hiện được điều mình biết là rất khó.

Ví dụ (2)
  • 1.""Làm chi thắc mắc thêm sầu, Chim còn đón gió, rồng hầu đợi mưa.""
  • 2."Tôi hầu mong sao điều ước của mình sẽ thành hiện thực."
6
Phụ từ

Nghĩa 6: hầu (Phụ từ)

(Từ cũ, hoặc id) Từ biểu thị mức gần như thế.

Ví dụ (2)
  • 1."Đêm đã hầu tàn, mọi người bắt đầu rời khỏi tiệc."
  • 2."Nắng mãi, cây cỏ hầu chết khô, không thể sống nổi."

Lưu ý khi sử dụng "hầu"

Lưu ý về động từ

"hầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hầu" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hầu"

hầu là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Phần ống tiêu hóa nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản. Ví dụ: "Bệnh nhân bị đau ở vùng hầu cần được kiểm tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này