hầu cận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hầu cận (Động từ)

Theo hầu bên cạnh người có chức vụ, thường được xem là người thân tín.

Ví dụ (4)
  • 1."Hầu cận vua."
  • 2."Lính hầu cận."
  • 3."Ông ta luôn hầu cận bên cạnh lãnh đạo."
  • 4."Cô ấy là người hầu cận của giám đốc."

Lưu ý khi sử dụng "hầu cận"

Lưu ý về động từ

"hầu cận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hầu cận"

hầu cận là động từ trong tiếng Việt. Theo hầu bên cạnh người có chức vụ, thường được xem là người thân tín. Ví dụ: "Hầu cận vua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này