hầu bóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hầu bóng (Động từ)

Hành động ngồi đồng trong lễ cầu đồng, thường liên quan đến các nghi lễ tâm linh trong văn hóa dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lễ hội, người ta thường hầu bóng để cầu xin sức khỏe và bình an."
  • 2."Bà nội tôi đã từng hầu bóng nhiều năm trước trong các buổi lễ cúng tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "hầu bóng"

Lưu ý về động từ

"hầu bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hầu bóng"

hầu bóng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngồi đồng trong lễ cầu đồng, thường liên quan đến các nghi lễ tâm linh trong văn hóa dân gian. Ví dụ: "Trong lễ hội, người ta thường hầu bóng để cầu xin sức khỏe và bình an."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này