hầm tàu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hầm tàu (Danh từ)

Khoang trong thân tàu thuỷ, nằm dưới boong, dùng để đặt máy tàu, chứa hàng hoá và các loại dự trữ, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Chui xuống hầm tàu."
  • 2."Hầm tàu chứa nhiều hàng hóa cần thiết cho chuyến đi."
  • 3."Hãy kiểm tra hầm tàu trước khi ra khơi."

Lưu ý khi sử dụng "hầm tàu"

Lưu ý về danh từ

"hầm tàu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hầm tàu"

hầm tàu là danh từ trong tiếng Việt. Khoang trong thân tàu thuỷ, nằm dưới boong, dùng để đặt máy tàu, chứa hàng hoá và các loại dự trữ, v.v. Ví dụ: "Chui xuống hầm tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này