hầu bao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hầu bao (Danh từ)

Túi của người xưa thường được luồn vào thắt lưng, dùng để đựng tiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Cởi hầu bao lấy tiền."
  • 2."Ông ta luôn mang theo hầu bao bên mình."
  • 3."Hầu bao của bà nội đầy ắp tiền xu hồi xưa."

Lưu ý khi sử dụng "hầu bao"

Lưu ý về danh từ

"hầu bao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hầu bao"

hầu bao là danh từ trong tiếng Việt. Túi của người xưa thường được luồn vào thắt lưng, dùng để đựng tiền. Ví dụ: "Cởi hầu bao lấy tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này