hao
Định nghĩa
Nghĩa 1: hao (Động từ)
Tốn nhiều hơn so với mức bình thường hoặc mức cần thiết.
- 1."Hao người tốn của."
- 2."Mạ nhỏ nên cấy rất hao."
- 3."Dùng quá nhiều điện sẽ hao tốn chi phí."
- 4."Việc đi lại xa làm hao hụt thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "hao"
Lưu ý về động từ
"hao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hao"
hao là động từ trong tiếng Việt. Tốn nhiều hơn so với mức bình thường hoặc mức cần thiết. Ví dụ: "Hao người tốn của."
Từ liên quan
hanh
Từ mô tả thời tiết khô và hơi lạnh, thường gây ra nẻ da.
hanh hao
Từ dùng để chỉ thời tiết có sự khô ráo, gió lạnh, tạo cảm giác không thoải mái.
hanh thông
Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống.
hao binh tổn tướng
Hao binh tổn tướng là cụm từ chỉ việc thua thiệt về quân số hoặc sức mạnh trong một cuộc chiến hoặc trận đấu.
hao hao
Có những nét ngoại hình tương tự nhau.
hao hớt
(Phương ngữ) mất mát dần dần, so với trạng thái ban đầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.