hao hao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hao hao (Tính từ)

Có những nét ngoại hình tương tự nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông hao hao giống một tài tử điện ảnh."
  • 2."Cô ấy hao hao giống mẹ, đặc biệt là trong nụ cười."
  • 3."Hai anh em họ nhìn hao hao nhau, khiến nhiều người nhầm lẫn."

Lưu ý khi sử dụng "hao hao"

Lưu ý về tính từ

"hao hao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hao hao"

hao hao là tính từ trong tiếng Việt. Có những nét ngoại hình tương tự nhau. Ví dụ: "Trông hao hao giống một tài tử điện ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này