hao hao
Định nghĩa
Nghĩa 1: hao hao (Tính từ)
Có những nét ngoại hình tương tự nhau.
- 1."Trông hao hao giống một tài tử điện ảnh."
- 2."Cô ấy hao hao giống mẹ, đặc biệt là trong nụ cười."
- 3."Hai anh em họ nhìn hao hao nhau, khiến nhiều người nhầm lẫn."
Lưu ý khi sử dụng "hao hao"
Lưu ý về tính từ
"hao hao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hao hao"
hao hao là tính từ trong tiếng Việt. Có những nét ngoại hình tương tự nhau. Ví dụ: "Trông hao hao giống một tài tử điện ảnh."
Từ liên quan
hanh thông
Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống.
hao
Tốn nhiều hơn so với mức bình thường hoặc mức cần thiết.
hao binh tổn tướng
Hao binh tổn tướng là cụm từ chỉ việc thua thiệt về quân số hoặc sức mạnh trong một cuộc chiến hoặc trận đấu.
hao hớt
(Phương ngữ) mất mát dần dần, so với trạng thái ban đầu.
hao hụt
Bị thiếu hụt, mất đi một phần nào đó (nói chung).
hao kiệt
Bị tiêu hao đến mức gần như cạn kiệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.