hao binh tổn tướng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hao binh tổn tướng (Danh từ)
Hao binh tổn tướng là cụm từ chỉ việc thua thiệt về quân số hoặc sức mạnh trong một cuộc chiến hoặc trận đấu.
- 1."Trong trận đấu hôm qua, đội bóng đã bị hao binh tổn tướng vì chấn thương của nhiều cầu thủ."
- 2."Nếu không cẩn thận, chúng ta sẽ gặp phải hao binh tổn tướng trong chiến dịch lần này."
- 3."Quân đội đã phải huy động thêm lực lượng để bù đắp cho hao binh tổn tướng trong những tháng trước."
Nghĩa 2: hao binh tổn tướng (Động từ)
Hao binh tổn tướng còn được sử dụng để chỉ hành động gánh chịu thiệt hại lớn về lực lượng hay tài nguyên.
- 1."Trong quá trình chiến đấu, đôi khi bạn phải hao binh tổn tướng để bảo vệ lãnh thổ."
- 2."Chúng ta không thể để công ty hao binh tổn tướng trong cuộc cạnh tranh này."
- 3."Việc hao binh tổn tướng trong quá trình phát triển dự án có thể khiến chúng ta phải cân nhắc lại chiến lược."
Lưu ý khi sử dụng "hao binh tổn tướng"
Lưu ý về động từ
"hao binh tổn tướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hao binh tổn tướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hao binh tổn tướng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hao binh tổn tướng"
hao binh tổn tướng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hao binh tổn tướng là cụm từ chỉ việc thua thiệt về quân số hoặc sức mạnh trong một cuộc chiến hoặc trận đấu. Ví dụ: "Trong trận đấu hôm qua, đội bóng đã bị hao binh tổn tướng vì chấn thương của nhiều cầu thủ."
Từ liên quan
hanh hao
Từ dùng để chỉ thời tiết có sự khô ráo, gió lạnh, tạo cảm giác không thoải mái.
hanh thông
Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống.
hao
Tốn nhiều hơn so với mức bình thường hoặc mức cần thiết.
hao hao
Có những nét ngoại hình tương tự nhau.
hao hớt
(Phương ngữ) mất mát dần dần, so với trạng thái ban đầu.
hao hụt
Bị thiếu hụt, mất đi một phần nào đó (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.