hanh hao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hanh hao (Tính từ)

Từ dùng để chỉ thời tiết có sự khô ráo, gió lạnh, tạo cảm giác không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết hanh hao rất khó chịu."
  • 2."Những ngày hanh hao làm cho da tôi trở nên khô ráp."
  • 3."Trong mùa đông, thời tiết thường hanh hao khiến tôi dễ bị cảm lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "hanh hao"

Lưu ý về tính từ

"hanh hao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hanh hao"

hanh hao là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ thời tiết có sự khô ráo, gió lạnh, tạo cảm giác không thoải mái. Ví dụ: "Thời tiết hanh hao rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này