hanh thông
Định nghĩa
Nghĩa 1: hanh thông (Tính từ)
Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống.
- 1."Tài vận hanh thông."
- 2."Năm nay, mọi sự làm ăn của anh đều hanh thông."
- 3."Hy vọng cuộc hành trình sẽ diễn ra hanh thông."
Lưu ý khi sử dụng "hanh thông"
Lưu ý về tính từ
"hanh thông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hanh thông"
hanh thông là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống. Ví dụ: "Tài vận hanh thông."
Từ liên quan
hang ổ
Nơi ở của thú rừng, thường được dùng để chỉ chỗ trú ẩn hoặc tụ tập của những kẻ xấu, như trộm cướp.
hanh
Từ mô tả thời tiết khô và hơi lạnh, thường gây ra nẻ da.
hanh hao
Từ dùng để chỉ thời tiết có sự khô ráo, gió lạnh, tạo cảm giác không thoải mái.
hao
Tốn nhiều hơn so với mức bình thường hoặc mức cần thiết.
hao binh tổn tướng
Hao binh tổn tướng là cụm từ chỉ việc thua thiệt về quân số hoặc sức mạnh trong một cuộc chiến hoặc trận đấu.
hao hao
Có những nét ngoại hình tương tự nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.