hanh thông

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hanh thông (Tính từ)

Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài vận hanh thông."
  • 2."Năm nay, mọi sự làm ăn của anh đều hanh thông."
  • 3."Hy vọng cuộc hành trình sẽ diễn ra hanh thông."

Lưu ý khi sử dụng "hanh thông"

Lưu ý về tính từ

"hanh thông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hanh thông"

hanh thông là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ chỉ sự thuận lợi và may mắn trong cuộc sống. Ví dụ: "Tài vận hanh thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này