hanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hanh (Tính từ)

Từ mô tả thời tiết khô và hơi lạnh, thường gây ra nẻ da.

Ví dụ (4)
  • 1."Nắng hanh."
  • 2."Thời tiết hanh khô."
  • 3."Gió mùa đông năm nay hanh lạnh hơn mọi năm."
  • 4."Da tôi rất nhạy cảm với thời tiết hanh khô."

Lưu ý khi sử dụng "hanh"

Lưu ý về tính từ

"hanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hanh"

hanh là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả thời tiết khô và hơi lạnh, thường gây ra nẻ da. Ví dụ: "Nắng hanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này