hao hớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hao hớt (Động từ)

(Phương ngữ) mất mát dần dần, so với trạng thái ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thóc bị hao hớt do rơi vãi."
  • 2."Nước trong hồ hao hớt dần vì nắng gắt."
  • 3."Lượng hàng trong kho bị hao hớt sau khi kiểm kê."

Lưu ý khi sử dụng "hao hớt"

Lưu ý về động từ

"hao hớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hao hớt"

hao hớt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) mất mát dần dần, so với trạng thái ban đầu. Ví dụ: "Thóc bị hao hớt do rơi vãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này