hàn ôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn ôn (Động từ)

(Từ cũ, ít dùng) có nghĩa là trò chuyện thân mật, giống như hàn huyên.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi thường hàn ôn về chuyện cũ mỗi khi gặp nhau."
  • 2.""Tiệc rồi giãi chuyện hàn ôn, Gấm chen vẻ quý, rượu ngon giọng tình.""

Lưu ý khi sử dụng "hàn ôn"

Lưu ý về động từ

"hàn ôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàn ôn"

hàn ôn là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) có nghĩa là trò chuyện thân mật, giống như hàn huyên. Ví dụ: "Chúng tôi thường hàn ôn về chuyện cũ mỗi khi gặp nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này