hàng

Danh từPhụ từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàng (Danh từ)

Đồ dệt mỏng làm từ tơ, thường được dùng để chỉ các sản phẩm dệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo lụa quần hàng."
  • 2."Chiếc khăn hàng này rất mịn và nhẹ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hàng (Danh từ)

(Ít dùng) Tập hợp người sống trong cùng một đơn vị hành chính và có mối quan hệ với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)."
  • 2."Hàng xóm trong khu phố rất thân thiện."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: hàng (Phụ từ)

Từ chỉ số lượng nhiều nhưng không xác định, thường là đơn vị tính của điều được đề cập.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng đống công việc."
  • 2."Đợi hàng tháng trời."
  • 3."Mất hàng chục triệu."
  • 4."Có hàng trăm người tham gia sự kiện này."
4
Động từ

Nghĩa 4: hàng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tự nhận mình không còn khả năng giải quyết vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc khó quá, xin hàng!"
  • 2."Chuyện ấy thì tôi hàng thôi!"
  • 3."Tôi hàng vì không thể làm thêm nữa."

Lưu ý khi sử dụng "hàng"

Lưu ý về động từ

"hàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hàng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hàng"

hàng là danh từ, phụ từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dệt mỏng làm từ tơ, thường được dùng để chỉ các sản phẩm dệt. Ví dụ: "Áo lụa quần hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này