hàn vi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hàn vi (Tính từ)

(Từ cũ) chỉ sự nghèo khó và không có địa vị trong xã hội, thường được nói đến để so sánh với thành công và địa vị vinh quang hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1.""Quen nhau từ thuở hàn vi, Bây giờ sang trọng sá chi thân hèn.""
  • 2."Ông ấy đã từng trải qua những ngày tháng hàn vi trước khi trở thành một doanh nhân thành đạt."
  • 3."Nhiều người không quên nguồn cội, dù đã thoát khỏi cảnh hàn vi."

Lưu ý khi sử dụng "hàn vi"

Lưu ý về tính từ

"hàn vi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hàn vi"

hàn vi là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ sự nghèo khó và không có địa vị trong xã hội, thường được nói đến để so sánh với thành công và địa vị vinh quang hiện tại. Ví dụ: ""Quen nhau từ thuở hàn vi, Bây giờ sang trọng sá chi thân hèn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này