hàn xì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn xì (Động từ)

Hàn bằng luồng khí cháy (chủ yếu là khí acetylene) có nhiệt độ cao, làm chảy kim loại.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ hàn xì cần phải đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt."
  • 2."Chúng tôi đã hàn xì các mối nối của kim loại rất chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "hàn xì"

Lưu ý về động từ

"hàn xì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàn xì"

hàn xì là động từ trong tiếng Việt. Hàn bằng luồng khí cháy (chủ yếu là khí acetylene) có nhiệt độ cao, làm chảy kim loại. Ví dụ: "Thợ hàn xì cần phải đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này