hạn mức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạn mức (Danh từ)

Mức quy định không được vượt quá trong một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạn mức đầu tư là giới hạn tối đa mà nhà đầu tư có thể chi cho một dự án."
  • 2."Hạn mức xuất khẩu được xác định để kiểm soát lượng hàng hóa ra nước ngoài."
  • 3."Công ty chúng tôi cần tuân thủ hạn mức vay vốn từ ngân hàng."

Lưu ý khi sử dụng "hạn mức"

Lưu ý về danh từ

"hạn mức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạn mức"

hạn mức là danh từ trong tiếng Việt. Mức quy định không được vượt quá trong một lĩnh vực nhất định. Ví dụ: "Hạn mức đầu tư là giới hạn tối đa mà nhà đầu tư có thể chi cho một dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này