hạn hán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạn hán (Danh từ)

Tình trạng thiếu nước do thời tiết khô hạn kéo dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạn hán kéo dài gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp."
  • 2."Nhiều khu vực phải đối mặt với tình trạng hạn hán triền miên trong mùa hè năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "hạn hán"

Lưu ý về danh từ

"hạn hán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạn hán"

hạn hán là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng thiếu nước do thời tiết khô hạn kéo dài. Ví dụ: "Hạn hán kéo dài gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này