hạn định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạn định (Động từ)

Đặt ra một giới hạn hoặc một chừng mực cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạn định thời gian hoàn thành công trình."
  • 2."Chúng ta cần hạn định số lượng người tham gia sự kiện này."
  • 3."Cô giáo đã hạn định rõ thời gian nộp bài cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "hạn định"

Lưu ý về động từ

"hạn định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạn định"

hạn định là động từ trong tiếng Việt. Đặt ra một giới hạn hoặc một chừng mực cụ thể. Ví dụ: "Hạn định thời gian hoàn thành công trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này