hạn dùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạn dùng (Danh từ)

Thời gian mà hàng hóa còn có thể sử dụng được.

Ví dụ (4)
  • 1."Thực phẩm đã quá hạn dùng."
  • 2."Sản phẩm có hạn dùng là 12 tháng."
  • 3."Hãy kiểm tra hạn dùng trước khi mua thực phẩm."
  • 4."Nên sử dụng thuốc trong thời gian hạn dùng ghi trên nhãn."

Lưu ý khi sử dụng "hạn dùng"

Lưu ý về danh từ

"hạn dùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạn dùng"

hạn dùng là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian mà hàng hóa còn có thể sử dụng được. Ví dụ: "Thực phẩm đã quá hạn dùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này