hạn ngạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạn ngạch (Danh từ)

Khái niệm dùng để chỉ số lượng hạn chế được phép thực hiện, tương tự như 'quota'.

Ví dụ (3)
  • 1."quota"
  • 2."Giao chỉ tiêu hạn ngạch xuất khẩu cho địa phương."
  • 3."Chúng ta cần tuân thủ hạn ngạch sản xuất để đảm bảo hiệu quả kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "hạn ngạch"

Lưu ý về danh từ

"hạn ngạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạn ngạch"

hạn ngạch là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm dùng để chỉ số lượng hạn chế được phép thực hiện, tương tự như 'quota'. Ví dụ: "quota"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này