hàn huyên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn huyên (Động từ)

Hành động trò chuyện, hỏi han và chia sẻ cảm xúc khi gặp lại nhau sau một thời gian dài không gặp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường hàn huyên về những kỷ niệm xưa."
  • 2."Lâu ngày mới gặp, hàn huyên với nhau cả buổi."
  • 3."Hai người bạn gặp lại sau nhiều năm và hàn huyên suốt cả đêm."

Lưu ý khi sử dụng "hàn huyên"

Lưu ý về động từ

"hàn huyên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàn huyên"

hàn huyên là động từ trong tiếng Việt. Hành động trò chuyện, hỏi han và chia sẻ cảm xúc khi gặp lại nhau sau một thời gian dài không gặp. Ví dụ: "Chúng tôi thường hàn huyên về những kỷ niệm xưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này