hàn khẩu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn khẩu (Động từ)

Hành động bít lại hoặc sửa chữa chỗ đê, đập bị vỡ hoặc sụt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần hàn khẩu lại chỗ đê bị vỡ sau trận bão."
  • 2."Công nhân đang khẩn trương hàn khẩu nơi bị sụt lún để ngăn nước tràn vào."

Lưu ý khi sử dụng "hàn khẩu"

Lưu ý về động từ

"hàn khẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàn khẩu"

hàn khẩu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bít lại hoặc sửa chữa chỗ đê, đập bị vỡ hoặc sụt. Ví dụ: "Chúng ta cần hàn khẩu lại chỗ đê bị vỡ sau trận bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này