hàn lâm
Định nghĩa
Nghĩa 1: hàn lâm (Danh từ)
Viện hàn lâm (nói tắt).
- 1."Ông ấy được bổ nhiệm vào Viện Hàn lâm Khoa học."
- 2."Các thành viên của hàn lâm viện thường tham gia nghiên cứu và giảng dạy."
Nghĩa 2: hàn lâm (Tính từ)
Có tính chất trừu tượng, khó hiểu, thường xuất hiện trong các tác phẩm của một số viện sĩ hàn lâm.
- 1."Lối viết mang tính hàn lâm."
- 2."Nội dung bài thuyết trình quá hàn lâm, khó tiếp cận đối với người nghe."
- 3."Bài báo này không nên quá hàn lâm, cần thân thiện hơn với độc giả."
Lưu ý khi sử dụng "hàn lâm"
Lưu ý về tính từ
"hàn lâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"hàn lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hàn lâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hàn lâm"
hàn lâm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Viện hàn lâm (nói tắt). Ví dụ: "Ông ấy được bổ nhiệm vào Viện Hàn lâm Khoa học."
Từ liên quan
hàn huyên
Hành động trò chuyện, hỏi han và chia sẻ cảm xúc khi gặp lại nhau sau một thời gian dài không gặp.
hàn hơi
Hàn hơi là hành động tạo ra nhiệt độ cao để làm nóng hoặc nối kết các vật liệu kim loại lại với nhau.
hàn khẩu
Hành động bít lại hoặc sửa chữa chỗ đê, đập bị vỡ hoặc sụt.
hàn lộ
Tên gọi một trong hai mươi bốn tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 8 hoặc 9 tháng Mười dương lịch, thường có khí hậu lạnh và có sương mù.
hàn nho
Nhà nho nghèo, thường chỉ những người trí thức sống giản dị và khó khăn.
hàn sĩ
(Từ cũ) người trí thức nghèo trong xã hội phong kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.