hàn lâm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàn lâm (Danh từ)

Viện hàn lâm (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy được bổ nhiệm vào Viện Hàn lâm Khoa học."
  • 2."Các thành viên của hàn lâm viện thường tham gia nghiên cứu và giảng dạy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hàn lâm (Tính từ)

Có tính chất trừu tượng, khó hiểu, thường xuất hiện trong các tác phẩm của một số viện sĩ hàn lâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối viết mang tính hàn lâm."
  • 2."Nội dung bài thuyết trình quá hàn lâm, khó tiếp cận đối với người nghe."
  • 3."Bài báo này không nên quá hàn lâm, cần thân thiện hơn với độc giả."

Lưu ý khi sử dụng "hàn lâm"

Lưu ý về tính từ

"hàn lâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hàn lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hàn lâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hàn lâm"

hàn lâm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Viện hàn lâm (nói tắt). Ví dụ: "Ông ấy được bổ nhiệm vào Viện Hàn lâm Khoa học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này