hàn hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn hơi (Động từ)

Hàn hơi là hành động tạo ra nhiệt độ cao để làm nóng hoặc nối kết các vật liệu kim loại lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi làm việc với kim loại, thợ hàn cần dùng thiết bị hàn hơi để hoàn thành công việc."
  • 2."Công ty đang cần tuyển thợ hàn hơi có kinh nghiệm để gia công các sản phẩm mới."
  • 3."Trước khi hàn hơi, bạn phải đảm bảo rằng khu vực làm việc được thông gió tốt."

Lưu ý khi sử dụng "hàn hơi"

Lưu ý về động từ

"hàn hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàn hơi"

hàn hơi là động từ trong tiếng Việt. Hàn hơi là hành động tạo ra nhiệt độ cao để làm nóng hoặc nối kết các vật liệu kim loại lại với nhau. Ví dụ: "Khi làm việc với kim loại, thợ hàn cần dùng thiết bị hàn hơi để hoàn thành công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này